Mã MH Tên môn học, mô đun Tổng số
(Tín chỉ)
Tổng số (giờ) Lý thuyết
(giờ)
Thực hành (giờ) KT (giờ)
I Các môn học chung 19 450 191 243 16
11106001 Chính trị 4 90 60 26 4
11106002 Pháp luật 2 30 22 6 2
11106004 Giáo dục Quốc phòng và An ninh 3 75 58 14 3
11106005 Tin học cơ bản 3 75 17 55 3
11106007 Tiếng Anh cơ bản 5 120 30 88 2
11206003 Giáo dục thể chất 2 60 4 54 2
II Các môn học, mô đun đào tạo nghề 72 1800 450 1293 57
II.1 Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở 12 270 90 168 12
11205001 Luật kinh tế 2 45 15 28 2
11205002 Kinh tế vi mô 2 45 15 28 2
11205003 Kinh tế vĩ mô 2 45 15 28 2
11205004 Lý thuyết Tài chính tiền tệ 3 60 30 27 3
11205005 Nguyên lý kế toán 3 75 15 57 3
II.2 Các môn học, mô đun chuyên môn nghề 54 1395 315 1041 39
11205006 Thống kê doanh nghiệp 2 45 15 28 2
11205007 Quản trị doanh nghiệp 2 45 15 28 2
11205008 Thuế 3 60 30 28 2
11205009 Phân tích hoạt động kinh doanh 2 45 15 28 2
11205010 Tài chính doanh nghiệp 4 90 30 58 2
11205011 Kế toán tài chính 1 5 120 30 85 5
11205012 Kế toán tài chính 2 6 135 45 84 6
11205013 Kế toán thương mại dịch vụ 4 90 30 56 4
11205014 Kế toán XDCB 3 75 15 57 3
11205015 Thực hành kê khai thuế 6 135 45 87 3
11205016 Thực hành tổng hợp và lập báo cáo tài chính 6 165 15 144 6
11205017 Thực hành kế toán máy 5 120 30 88 2
11205018 Thực tập tốt nghiệp 6 270 0 270 0
II.3 Các môn học, mô đun tự chọn (3/5 MH/MĐ) 6 135 45 84 6
11205019 Kế toán quản trị 2 45 15 28 2
11205021 Marketing 2 45 15 28 2
11205022 Nghiệp vụ Kế toán HCSN 2 45 15 28 2
11201063 Thị trường chứng khoán 2 45 15 28 2
11201130 Lập và phân tích dự án đầu tư 2 45 15 28 2
TỔNG 91 2250 641 1536 73

Lượt xem: 6

Tag:

THÔNG TIN LIÊN HỆ

  • 02 Điện Biên Phủ, p. Vĩnh Hòa, Tp. Nha Trang
  • (0258) 3 551 777 - 0359 130 130
  • cddlnt@ntc.edu.vn

Thực học - Thực hành - Thực danh - Thực nghiệp