Mã MH Tên môn học, mô đun Tổng số
(Tín chỉ)
Tổng số (giờ) Lý thuyết
(giờ)
Thực hành (giờ) KT (giờ)
I Các môn học chung 19 435 157 255 23
11106101 Giáo dục Chính trị 4 75 41 29 5
11106102 Pháp luật 2 30 18 10 2
11106103 Giáo dục thể chất 2 60 5 51 4
11106104 Giáo dục Quốc phòng và An ninh 3 75 36 35 4
11106105 Tin học 3 75 15 58 2
11106106 Tiếng Anh  5 120 42 72 6
II Các môn học, mô đun đào tạo nghề   73 1980 360 1582 38
II.1 Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở 8 180 60 112 8
11203001 Văn hóa ẩm thực 2 45 15 28 2
11203002 Sinh lý dinh dưỡng 2 45 15 28 2
11203003 Thương phẩm và an toàn thực phẩm 2 45 15 28 2
11203004 Quản trị tác nghiệp 2 45 15 28 2
II.2 Các môn học, mô đun chuyên môn nghề 63 1755 285 1442 28
11203005 Tiếng Anh chuyên ngành 1 3 75 15 58 2
11203006 Tiếng Anh chuyên ngành 2 3 75 15 58 2
11203028 Sơ chế, cắt, thái thực phẩm 4 105 15 88 2
11203008 Chế biến nước dùng, sốt và các món ăn khai vị 5 120 30 88 2
11203009 Làm chín và trình bày món ăn 5 120 30 88 2
11203010 Cắt tỉa rau củ quả, trang trí 3 75 15 58 2
11203011 Chế biến món ăn Việt Nam 5 120 30 88 2
11203012 Chế biến món ăn Á 5 120 30 88 2
11203013 Chế biến món ăn Âu 5 120 30 88 2
11203014 Chế biến bánh Á 4 105 15 88 2
11203015 Chế biến bánh Âu 4 105 15 88 2
11203017 Hạch toán định  mức 2 45 15 28 2
11203016 Thiết kế thực đơn 2 45 15 28 2
11203018 Tổ chức phục vụ ăn uống 3 75 15 58 2
11203026 Thực tập cơ sở 5 225 0 225 0
11203027 Thực tập tốt nghiệp 5 225 0 225 0
II.3 Các môn học, mô đun tự chọn (chọn 1/2) 2 45 15 28 2
11204030 Tổ chức sự kiện 2 45 15 28 2
11202021 Pha chế đồ uống không cồn 2 45 15 28 2

Lượt xem: 3

Tag:

THÔNG TIN LIÊN HỆ

  • 02 Điện Biên Phủ, p. Vĩnh Hòa, Tp. Nha Trang
  • (0258) 3 551 777 - 0359 130 130
  • cddlnt@ntc.edu.vn

Thực học - Thực hành - Thực danh - Thực nghiệp