Mã MH Tên môn học, mô đun Tổng số
(Tín chỉ)
Tổng số (giờ) Lý thuyết
(giờ)
Thực hành (giờ) KT (giờ)
I Các môn học chung 19 435 157 255 23
11106101 Giáo dục Chính trị 4 75 41 29 5
11106102 Pháp luật 2 30 18 10 2
11106103 Giáo dục thể chất 2 60 5 51 4
11106104 Giáo dục Quốc phòng và An ninh 3 75 36 35 4
11106105 Tin học  3 75 15 58 2
11106106 Tiếng Anh  5 120 42 72 6
II Các môn học, mô đun đào tạo nghề   74 2280 165 2056 59
II.1 Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở 13 345 45 287 13
11206101 Tin học ứng dụng 2 60   58 2
11206102 Tiếng Anh chuyên ngành cơ bản 3 75 15 57 3
11206103 Tiếng Anh chuyên ngành nâng cao 3 75 15 57 3
11201103 Nhập môn ngành Quản trị khu resort 5 135 15 115 5
II.2 Các môn học, mô đun chuyên môn nghề 56 1800 105 1654 41
11201104 Quản lý hoạt động lễ tân 10 270 30 230 10
11201204 Bài 1: Ngành công nghiệp lưu trú và hoạt động lễ tân   44 15 28 1
11201205 Bài 2: Mối liên hệ giữa lễ tân với các bộ phận khác   44 15 28 1
11201206 Bài 3: Nghiệp vụ lễ tân   182   174 8
11201105 Quản lý hoạt động buồng phòng 10 270 30 230 10
11201207 Bài 1: Vai trò của hoạt động buồng phòng   12 2 9 1
11201208 Bài 2: Nghiệp vụ buồng phòng   140 16 119 5
11201209 Bài 3: Quản lý bộ phận buồng phòng   60 6 52 2
11201210 Bài 4: Chăm sóc khách hàng trong hoạt động buồng phòng   58 6 50 2
11202104 Quản lý dịch vụ ẩm thực cơ bản 8 225 15 202 8
11202202 Bài 1: Tổng quan về dịch vụ ẩm thực 1 20 2 17 1
11202203 Bài 2: Quản lý bộ phận dịch vụ ẩm thực 1 20 2 17 1
11202204 Bài 3: Quản lý thực đơn và kinh doanh dịch vụ ẩm thực 1 24 2 21 1
11202206 Bài 4: Thực hành kỹ năng trang trí bàn tiệc và phục vụ nhà hàng 3 86 5 78 3
11202207 Bài 5: Thực hành pha chế và phục vụ đồ uống 2 75 4 69 2
11201110 Quản lý sự kiện và dịch vụ giải trí 8 225 15 202 8
11201230 Bài 1: Tổ chức và quản lý sự kiện 4 100 5 92 3
11201226 Bài 2: Quản lý các dịch vụ thể thao và giải trí tại khu resort và điểm
du lịch
4 125 10 110 5
11201107 Quản lý cơ sở vật chất, an ninh, an toàn khách sạn và resort 5 135 15 115 5
11201214 Bài 1: Quản lý cơ sở vật chất 2 60 7 51 2
11201215 Bài 2: Quản lý an toàn, an ninh 3 75 8 64 3
11200101 Thực tập tốt nghiệp 15 675   675  
II.3 Các môn học, mô đun tự chọn (chọn 1/3) 5 135 15 115 5
11203105 Quản lý chi phí 5 135 15 115 5
11203222 Bài 1: Các loại chi phí   32 5 26 1
11203223 Bài 2: Hạch toán định mức trong kinh doanh ăn uống   52 5 45 2
11203224 Bài 3: Quản lý hàng tồn kho   51 5 44 2
11203102 Chế biến món ăn cơ bản 5 135 15 115 5
11203202 Bài 1: Tổng quan về chế biến món ăn   20 4 15 1
11203203 Bài 2: Xây dựng thực đơn   20 4 15 1
11203204 Bài 3: Chế biến món ăn Việt Nam   55 4 49 2
11203205 Bài 4: Chế biến món ăn Âu   40 3 36 1
11201111 Quản trị nguồn nhân lực 5 135 15 115 5
11201227 Bài 1: Phát triển nguồn nhân lực   31 4 26 1
11201228 Bài 2: Vận hành nguồn nhân lực   46 6 38 2
11201229 Bài 3: Thực hành lập kế hoạch phát triển bản thân và nghề nghiệp   32   31 1
11201231 Bài 4: Luật pháp và môi trường làm việc   26 5 20 1
TỔNG 93 2715 322 2311 82

Lượt xem: 6

Tag:

THÔNG TIN LIÊN HỆ

  • 02 Điện Biên Phủ, p. Vĩnh Hòa, Tp. Nha Trang
  • (0258) 3 551 777 - 0359 130 130
  • cddlnt@ntc.edu.vn

Thực học - Thực hành - Thực danh - Thực nghiệp